nhà máy dây cáp điện cadivi

Cáp chống cháy cadivi CXV/LSHF-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 5x

Cáp điện chống cháy 5 lõi (5C/1 core) CXV/Fr/Mica/FRT/FRN/FSN/ZA-YJV/ZC-YJV/ZR-YJV/LSHF/LSZH/NH/BYJ/FRLS-Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 5x. Cáp chống cháy duy trì mạch điện trong vòng 90-180 phút


⭐ Cáp chống cháy FRN-CXV/Fr 5x cadivi
🏡Nhãn👑 cadivi
✅LoạiCáp chống cháy CXV/FRN
🆒Mã sản phẩmFRN/FSN,CXV/Fr/FRT
Tên sản phẩm💎Cáp chống cháy
💚Quy cách0.6/1kV Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC
🧱Đặt hàng 💲Bảng giá cáp chống cháy CXV/FRN 5x
📗Tài liệu Catalogue cáp chống cháy CXV/FRN 5x
🔔Số lõi 5 lõi 💰
Sử dụng🆗Cáp chống cháy
🔟Chuyên mụcCáp điện cadivi
Tiêu chuẩn 🌍IEC 60331,IEC 60332,BS 6387

Quy cách cáp chống cháy FRN/FSN 5x

Cáp chống cháy FR/CXV Fire Retandant Cable - có quy cách cấu tạo như sau:
Quy cách: Cu/Mica/XLPE/FRN/FSN; Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC; Cu/Mica/XLPE/LSHF; Cu/Mica/XLPE/LSZH
Ký hiệu: Fr/CXV, CXV/FRN/FSN, Mica/CXV, FRN
Mô tả: Cáp chống cháy 5 lõi: Fr/CXV 5x
Kết cấu: Lõi đồng bện nén hoặc không nén cấp 2 theo tiêu chuẩn IEC 60228 class 2,Cách điện XLPE, HDPE
Lớp chống cháy: Băng chống cháy mica (Fire Retardant Mica tape IEC 60331-1), Vỏ bọc chống cháy lan, chống bén FRN/FSN (Flame Retardant Fr-PVC, LSHF, LSZH).
Băng chống cháy Mica tape 6387 cat C.W.Z (chống cháy trong điều kiện phun nước, va đập)
Điện áp: 0.6/1kV
Tiêu chuẩn: TCVN 5935-1; IEC 60502-1; BS EN (BSI) ; ICEA/UL ; GB/T 12706.1
Nhiệt độ làm việc liên tục: 90ºC
Khả năng chống cháy: 750ºC 90 phút IEC 60331-21, 830ºC 120 phút IEC 60331-1/ IEC 60331-2. 950ºC 3 giờ BS 6387 type C, 650ºC 15 phút với nước BS 6387 type W, 950ºC 15 phút có va đập BS 6387 type Z
Màu sắc vỏ: Cam, đen. Màu sắc lõi : trắng
Sử dụng: Cáp chống cháy cho hệ thống điện ba pha

Bảng giá cáp chống cháy Fr/CXV 5 lõi

Bảng giá cáp chống cháy Fr/CXV - Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 5x
STTMã sản phẩmTên sản phẩmĐơn giáHSX
No.mm2mm2VNĐ/mBrand
1 CXV/Fr 5x1.5 Cáp chống cháy 5x1.5 206,925 cadivi
2 CXV/Fr 5x2.5 Cáp chống cháy 5x2.5 344,875 cadivi
3 CXV/Fr 5x4 Cáp chống cháy 5x4 551,800 cadivi
4 CXV/Fr 5x6 Cáp chống cháy 5x6 827,700 cadivi
5 CXV/Fr 5x10 Cáp chống cháy 5x10 1,379,500 cadivi
6 CXV/Fr 5x16 Cáp chống cháy 5x16 2,207,200 cadivi
7 CXV/Fr 5x25 Cáp chống cháy 5x25 3,448,750 cadivi
8 CXV/Fr 5x35 Cáp chống cháy 5x35 4,828,250 cadivi
9 CXV/Fr 5x50 Cáp chống cháy 5x50 6,897,500 cadivi
10CXV/Fr 5x70 Cáp chống cháy 5x70 9,656,500 cadivi
11CXV/Fr 5x95 Cáp chống cháy 5x95 13,105,250 cadivi
12CXV/Fr 5x120 Cáp chống cháy 5x120 16,554,000 cadivi
13CXV/Fr 5x150 Cáp chống cháy 5x150 20,692,500 cadivi
14CXV/Fr 5x185 Cáp chống cháy 5x185 25,520,750 cadivi
15CXV/Fr 5x240 Cáp chống cháy 5x240 33,108,000 cadivi
16CXV/Fr 5x300 Cáp chống cháy 5x300 41,385,000 cadivi

Đơn giá đã bao gồm VAT, dùng làm dự toán, chưa bao gồm mức chiết khấu bán hàng,chiết khấu tồn kho, chiết khấu số lượng, chiết khấu đại lý, chiết khấu nhà phân phối, Các dự án xuất khẩu sản lượng lớn được hỗ trợ thêm về dịch vụ và giá cả. Liên hệ với phòng bán hàng cadivi để được cập nhật thông tin giá cả, chiết khấu, chính sách bán hàng

Catalogue cáp chống cháy Mica/CXV 5x

Bảng thông số kỹ thuật áp dụng theo tiêu chuẩn AS/NSZ 5000.1 ; TCVN 5935-1/IEC 60502-1; IEC 60331; IEC 60332; BS 6387
Cáp điện thí nghiệm phải đáp ứng tối thiếu các thiểu trong bảng dưới, và có thể sản xuất các thông số tốt hơn

Catalogue cáp chống cháy Fr/CXV - Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 5x
STTMã sản phẩmLõiĐK lõiCách điệnVỏ bọcĐK tổngĐ.TrởKhối lượng
No.P.CodeConductorCon.DiaInsunationSheathOver.DiaResistanceWeight
mm²Nº/mmmmmmmmmmΩ/kmkg/km
1 Mica/CXV 5x1.57/0.521.70.71.816.112.1302
2 Mica/CXV 5x2.57/0.672.20.71.817.37.41374
3 Mica/CXV 5x4 7/0.862.70.71.819.14.61489
4 Mica/CXV 5x6 7/1.043.30.71.820.63.08612
5 Mica/CXV 5x10 7/cc3.6 - 4.00.71.822.41.83831
6 Mica/CXV 5x16 7/cc4.6 - 5.20.71.825.61.151,173
7 Mica/CXV 5x25 7/cc5.6 - 6.50.91.930.60.7271,744
8 Mica/CXV 5x35 7/cc6.6 - 7.50.92.034.30.5242,285
9 Mica/CXV 5x50 7/cc7.7 - 8.61.02.138.40.3873,002
10Mica/CXV 5x70 19/cc9.3 - 10.21.12.344.30.2684,166
11Mica/CXV 5x95 19/cc11.0 - 12.01.12.549.80.1935,549
12Mica/CXV 5x120 19/cc12.3 - 13.51.22.654.50.1536,855
13Mica/CXV 5x150 19/cc13.7 - 15.01.42.960.90.1248,447
14Mica/CXV 5x185 37/cc15.3 - 16.81.63.167.40.099110,456
15Mica/CXV 5x240 37/cc17.6 - 19.21.73.376.10.075413,591

Khái niệm, viết tắt:
P.Code: mã sản phẩm, gồm mã quy cách (Mica/CXV, FRN/FSN, LSHF, LSZH, FR/CXV, FRN, FSN, FRT, ZA- ZB- ZC- ZR-YJV) và tiết diện lõi
Conductor: Cấu tạo lõi, gồm số sợi, đường kính sợi. CC (compact) là các sợi được bện nén chặt
Con.Dia (Conductor diameter): Đường kính ruột dẫn
Over.Dia (Overall diameter): Đường kính ngoài (đường kính tổng)
Resistance: Điện trở một chiều (DC) lõi dẫn điện ở 20°C

Liên hệ phòng bán hàng cadivi

Để mua hàng cáp điện cadivi chính hãng, giá tốt quý khách có thể mua qua các đại lý cadivi, nhà phân phối cadivi chính hãng Hoặc liên hệ trực tiếp kênh bán hàng online cadivi shop để được cập nhật chính sách bán hàng, bảng giá mới nhất
Tham khảo: Chính sách bán hàng cadivi áp dụng cho dự án đại lý, nhà phân phối, thị trường xuất khẩu mở rộng
Chính sách thanh toán cadivi đặt hàng và cam kết chất lượng hàng hóa

Mua hàng tại gian hàng online cadivishop.com quý khách được cam kết:
- Hàng chính hãng nhà máy cadivi, đầy đủ co,cq, phiếu xuất xưởng, test chất lượng
- Giá cả rẻ nhất, chiết khấu tốt nhất. Mang tới lợi nhuận kinh doanh từ 20-30%
- Giao hàng nhanh chóng, đúng tiến độ. Cam kết bồi thường 2-5%/ngày nếu chậm tiến độ
- Quy trình triển khai đặt hàng, hợp đồng nhanh, chuyên nghiệp. Điều khoản thỏa thuận hai chiều
- Hỗ trợ gửi hàng tồn không tính phí lưu kho từ 6 tháng - 1 năm
- Cam kết đồng hành chất lượng bảo hành cùng khác hàng. Hỗ trợ mở bảo lãnh bảo hành
- Thanh toán linh hoạt, sau khi nhận hàng, nghiệm thu, phát hành bảo lãnh với quan điểm hàng tốt dùng ổn mới thanh toán

1. Tư vấn bán hàng dự án cáp điện cadivi:

2. Tư vấn bán hàng phân phối, đại lý:

3. Hotline:

Chính sách đại lý phân phối cadivi

Tham khảo chính sách phân phối dây cáp điện cadivi:
Phân phối cadivi Miền Bắc
Phân phối cadivi Miền Nam
Phân phối cadivi Miền Trung


Đánh giá phản hồi
★★★★★
Đánh giá gần đây
#Tổng số đánh giá
#Điểm đánh giá
#Trung bình đánh giá
Đánh giá của bạn

B
Bảo Bình 2 tháng trước
★★
Xin giá cáp cxv/yjv-Cu/XLPE/PVC 2x6
T
Thiên Long Bát Bộ 1 tháng trước
★★
Xin giá cáp cxv/yjv-Cu/XLPE/PVC 4x50
T
Thiên Sơn Đồng Não 2 tháng trước
★★★★★
Xin giá Dây điện mềm RVV/VCTF/VCSF/VCm - Cu/PVC/PVC 2x2.5
B
Bản Nhân Đại Sư 1 tháng trước
★★★★
Xin giá cáp cxv/yjv-Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16
M
Mộ Dung Bác 2 tháng trước
★★★★★
Xin giá Dây điện mềm RVV/VCTF/VCSF/VCm - Cu/PVC/PVC 1x2.5
Âu Dương Phong 2 tháng trước
★★★
Xin giá cáp cxv/yjv-Cu/XLPE/PVC 4x6
T
Tiểu Long Nữ 1 tháng trước
★★★★
Có hãng nào cam kết chất lượng, cam kết mở bảo lãnh bảo hành không bạn? Mình cần hàng cho dự án lớn
L
Lâm Bình Chi 1 tháng trước
★★★
Xin giá cáp tiếp địa cv/bv-Cu/PVC 1x25
Đinh Bất Tứ 2 tháng trước
★★
Xin giá Dây điện mềm RVV/VCTF/VCSF/VCm - Cu/PVC/PVC 1x2.5
G
Giáo chủ ma giáo 1 tháng trước
★★★★
Xin giá cáp cxv/yjv-Cu/XLPE/PVC 3x70+1x35
V
Vô Căn Đạo Nhân 1 tháng trước
★★★★★
Xin giá cáp cxv/yjv-Cu/XLPE/PVC 5x10
T
Tiều Cái 1 tháng trước
★★★★★
Xin giá cáp cxv/yjv-Cu/XLPE/PVC 4x25
S
Sa Ngộ Tĩnh 2 tháng trước
★★★
Tôi cần tư vấn bán hàng Affiliate, tôi xin chính sách bán hàng và yêu cầu chi tiết
B
Bằng Ma Vương 2 tháng trước
★★★★
Xin giá cáp cxv/yjv-Cu/XLPE/PVC 3x95+2x70
S
Sư Đà Vương 1 tháng trước
★★★★
Cáp chống cháy có đáp ứng tiêu chuẩn BS 6387 không? Cho tôi xin bản test chống cháy của cáp điện
H
Hoàng Sư Tinh 2 tháng trước
★★★★★
Xin giá cáp tiếp địa cv/bv-Cu/PVC 1x10
T
Tích Thử Đại Vương 2 tháng trước
★★
Xin giá cáp tiếp địa cv/bv-Cu/PVC 1x1.5
L
Lưu Bị 1 tháng trước
★★★★★
Cáp nguồn gia đình 2x6; 2x10 có sẵn 150m giao hà nội không bạn? Mình cần hàng giao sáng nay
L
Long Thư 1 tháng trước
★★★
Cáp chống cháy Cu/Mica/XLPE/Fr-PVC 4x16 cadi-vina cáp điện Việt Nam có hàng sẵn không bạn? Tôi cần giao hàng về Bình Dương
T
Toàn Chân Kiếm Pháp 1 tháng trước
★★★★★
Xin giá cáp cxv/yjv-Cu/XLPE/PVC 4x50